tiêm nhập
Định nghĩa
- Động từ:
- Thâm nhập hoặc đưa vào một cách từ từ, sâu sắc: "tiêm nhập" chỉ hành động hoặc quá trình một chất, yếu tố, hoặc tư tưởng từ bên ngoài đi vào bên trong một hệ thống, cơ thể, hoặc khu vực nào đó một cách chậm rãi và có chiều sâu.
- (Địa chất, Địa lý) Sự xâm nhập của vật chất nóng chảy: Trong địa chất, "tiêm nhập" mô tả hiện tượng magma hoặc dung dịch khoáng chất từ lòng đất xâm nhập vào các khe nứt của đá xung quanh.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa chung):
- Các chất dinh dưỡng được tiêm nhập vào đất qua nước mưa. (Các chất dinh dưỡng thấm sâu vào đất nhờ mưa.)
- Tư tưởng mới đã tiêm nhập vào ý thức cộng đồng một cách tự nhiên. (Tư tưởng mới thấm sâu vào nhận thức của mọi người mà không bị ép buộc.)
Động từ (địa chất):
- Magma tiêm nhập vào các lớp đá trầm tích, tạo thành mạch khoáng. (Magma xâm nhập vào đá trầm tích, hình thành các mạch quặng.)
- Quá trình tiêm nhập của dung nham đã làm thay đổi cấu trúc đá gốc. (Sự xâm nhập của dung nham đã biến đổi cấu trúc đá nền.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tiêm nhập văn hóa": quá trình các yếu tố văn hóa ngoại lai thâm nhập và ảnh hưởng đến văn hóa bản địa.
- Sự tiêm nhập văn hóa phương Tây đã làm thay đổi lối sống của giới trẻ. (Ảnh hưởng văn hóa phương Tây thấm sâu và biến đổi cách sống của thanh niên.)
"tiêm nhập kinh tế": sự len lỏi của các yếu tố kinh tế bên ngoài vào nền kinh tế nội địa.
- Vốn đầu tư nước ngoài tiêm nhập vào thị trường trong nước qua nhiều kênh. (Vốn ngoại thâm nhập thị trường nội địa qua nhiều hình thức khác nhau.)
Biến thể và từ gần giống
Thâm nhập (động từ): đi sâu vào bên trong một cách có chủ đích hoặc tự nhiên.
- Kẻ gian đã thâm nhập vào hệ thống an ninh. (Kẻ xấu đã xâm nhập vào hệ thống bảo vệ.)
Xâm nhập (động từ): đi vào một khu vực hoặc hệ thống, thường mang tính tiêu cực hoặc trái phép.
- Nước mặn xâm nhập vào đồng bằng. (Nước mặn tràn vào vùng đồng bằng.)
Từ đồng nghĩa
- Thẩm thấu: quá trình chất lỏng hoặc khí từ từ thấm qua một lớp vật chất.
- Len lỏi: đi vào một cách kín đáo, từ từ qua các khe hở.
- Xuyên thấu: đi xuyên qua và thấm sâu vào bên trong.
Thành ngữ liên quan
- Tiêm nhập vào lòng đất: chỉ sự xâm nhập sâu của vật chất vào lòng đất, thường dùng trong địa chất.
- Dầu mỏ tiêm nhập vào lòng đất qua các vết nứt địa tầng. (Dầu mỏ thấm sâu vào lòng đất qua các khe nứt địa chất.)